Cấp độ 5 - Tiếng Anh vượt trội lớp 5

Khóa mega5 - 5 cấp độ
1
2
3
4
5
5
Cấp độ 5 - Tiếng Anh vượt trội lớp 5
Số bài học: 87
Tổng thời gian: 531 phút
Câu hỏi: 1.300 câu
Học được trên mọi thiết bị

Lợi ích khóa học

Khóa học Mega5 - Con vượt trội Tiếng Anh Tiểu Học 1-5 

Dành cho học sinh Tiểu Học với chương trình đạt chuẩn quốc Tế do NXB Macmilan - Vương Quốc Anh kết hợp với Bộ giáo dục Việt Nam phát triển.

Khóa học bao gồm 5 cấp độ tương đương 5 lớp (lớp 1 - lớp 5)

Với khóa học này, học sinh được lựa chọn xuất phát điểm theo trình độ tự nhiên của con (Tiếng Anh không theo độ tuổi): Học nhanh: lên cấp độ - Học chưa tốt: ôn lại nền tảng

Lợi ích cụ thể từng khóa học

Cấp độ 1 - Tiếng Anh vượt trội lớp 1: Tạo dựng nền tảng học tập, phát âm chuẩn cho bé ngay từ đầu. Tạo hứng thú và ý thức cho bé khi bắt đầu tiếp xúc với Tiếng Anh bằng việc làm quen và nhận biết các yếu tố cơ bản nhất của môn ngoại ngữ này.

Cấp độ 2 - Tiếng Anh vượt trội lớp 2: Bé học chuẩn phương pháp ghi nhớ từ vựng, vận dụng cấu trúc câu. Tạo nền tảng và tâm thế cho bé trước khi bước vào chương trình học Tiếng Anh lớp 3 của Bộ Giáo Dục một cách hiệu quả.

Cấp độ 3,4,5 - Tiếng Anh vượt trội lớp 3,4,5: Bé tiếp thu Tiếng Anh chuẩn ngay từ đầu với thầy giáo nước ngoài, đồng thời duy trì điểm số cao trên lớp. Tiếp thu và thực hành các kiến thức Phát âm - Trọng âm - Từ vựng - Cấu trúc câu theo lớp một cách thành thạo.

Chúc bé có thật nhiều kiến thức bổ ích khi học với Khóa Mega5 tại Megastudy Kids!

Giảng viên

Giảng viên
Aaron Xavier Gardiner
Giảng viên Đại Học FPT
Giảng viên
Tạ Thu Chi
Giáo viên tại May School
Chuyên gia
Hoàng Thị Ngọc Tú
Giáo viên Trường Quốc Tế Liên Cấp Việt Úc Hà Nội
Diễn viên
Đặng Gia Huy
Học sinh
Diễn viên
Jo Phương Chi
Học sinh

Lộ trình học

Nội dung khóa học

Unit 1
What's your address?
Địa chỉ của bạn là gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
hometown, pretty, modern, busy, crowded,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary hometown, pretty, modern, busy, crowded, quiet Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
address, avenue, lane, tower, floor, flat
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary address, avenue, lane, tower, floor, flat Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What’s your hometown? It’s + (a...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What’s your hometown? It’s + (a place)./What’s the + (a place) like? It’s + (adjective)./What’s your address? It’s + (address). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘city, ‘village, ‘mountains, ‘tower
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘city, ‘village, ‘mountains, ‘tower Bài tập
Unit 2
I always get up early. How about you?
Tôi luôn dậy sớm. Còn bạn thì sao?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
brush teeth, wash face, do morning...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary brush teeth, wash face, do morning exercise, go jogging, go camping, go shopping Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
project, partner, talk online, look for...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary project, partner, talk online, look for information, surf the Internet Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
always, usually, often, sometimes, never,...
Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary always, usually, often, sometimes, never, once, twice Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What do you do + (time of the day)? I...
Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What do you do + (time of the day)? I always/usually/often + (an activity)./How often do you + (an activity).? I + (an activity)+ every day/once/twice a week. Bài tập
Lesson 5
Trọng âm
Pronunciation
‘always, ‘usually, ‘often, ‘sometimes
Bài tập
Lesson 5
Trọng âm
Pronunciation ‘always, ‘usually, ‘often, ‘sometimes Bài tập
Unit 3
Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu trong kỳ nghỉ?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
holiday, province, ancient town, imperial...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary holiday, province, ancient town, imperial city, island, seaside Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
airport, railway, coach, motorbike,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary airport, railway, coach, motorbike, underground Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where did you go on holiday? I went to +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where did you go on holiday? I went to + (a place)./How did you get there? I went by + (a means of transport). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘motorbike, ‘underground, ‘holiday,...
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘motorbike, ‘underground, ‘holiday, ‘family Bài tập
Unit 4
Did you go to the party?
Bạn đã đến bữa tiệc phải không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
invite, enjoy, funfair, join,, cartoon,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary invite, enjoy, funfair, join,, cartoon, present, chat Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
bought, gave, ate, drank, sang, did, had,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary bought, gave, ate, drank, sang, did, had, went Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Did you + (an activity)? Yes, I did/No, I...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Did you + (an activity)? Yes, I did/No, I didn’t / What did you do at the party? I + (V-ed). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘party, ‘Sunday, en’joyed, in’vite
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘party, ‘Sunday, en’joyed, in’vite Bài tập
Unit 5
Where will you be this weekend?
Bạn sẽ ở đâu cuối tuần này?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
in the countryside, on the beach, at...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary in the countryside, on the beach, at school, by the sea, around the island Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
think, explore the caves, build...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary think, explore the caves, build sandcastles, take a boat trip around the islands, sunbathe Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where will you be + (future time)? I think...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where will you be + (future time)? I think I’ll be + (a place)./What will you do + (a place/future time)? I think I’ll + (an activity)./ I don’t know. I may + (an activity). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘seaside, ‘islands, ‘countryside
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘seaside, ‘islands, ‘countryside Bài tập
Review 1
Unit 1-Unit 5
Ôn tập Unit 1-Unit 5
icon-arrow-down
Review 1.1
Unit 1-Unit 5
Review
Ôn tập Unit 1-Unit 5
Bài tập
Review 1.1
Unit 1-Unit 5
Review Ôn tập Unit 1-Unit 5 Bài tập
Review 1.2
Unit 1-Unit 5
Review
Ôn tập Unit 1-Unit 5
Bài tập
Review 1.2
Unit 1-Unit 5
Review Ôn tập Unit 1-Unit 5 Bài tập
Unit 6
How many lessons do you have today?
Hôm nay bạn có bao nhiêu tiết học?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
once, twice, three times, every day
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary once, twice, three times, every day Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
once a day, twice a week, three times a...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary once a day, twice a week, three times a month, every school day Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
How many lessons do you have today? I have...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns How many lessons do you have today? I have + (number of lessons). /How often do you have + (a subject)? I have it + (adverb of frequency). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘How many ‘lessons do you ‘have...
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘How many ‘lessons do you ‘have to’day?/ I ‘have ‘four. Bài tập
Unit 7
How do you learn English?
Bạn học tiếng Anh như thế nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
communication, practise, listening,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary communication, practise, listening, speaking, reading, writing