Mega fighting - Tiếng Anh toàn diện lớp 3
  • Dẫn nhập -Tổng kết bài học: Giáo viên Thu Chi
  • Giảng dạy chính, phát âm chuẩn: Giảng viên Aaron Gardiner
  • Tặng sách học từ vựng tiếng Anh ( NXB Đại Học Quốc Gia ) 
4.5 (166)
Thông tin khóa học

Lợi ích của khóa học:

Bé tiếp thu tiếng Anh chuẩn ngay từ đầu với thầy giáo bản ngữ 10 năm kinh nghiệm, đồng thời duy trì điểm số cao trên lớp. Tiếp thu và thực hành các kiến thức Phát âm – Trọng âm – Từ vựng – Cấu trúc câu theo lớp một cách thành thạo.

Cấu trúc khóa học:

  • 85 video bài giảng tương ứng với 490 phút học
  • 365 câu hỏi trắc nghiệm luyện tập

Cách thức học:

Học mọi lúc mọi nơi, trên mọi thiết bị trong vòng 12 tháng kể từ ngày kích hoạt đăng ký khóa học

Phương pháp đào tạo phù hợp với mọi học sinh Việt Nam:

Bổ trợ:

  • Kiểm tra năng lực đầu vào miễn phí
  • Hỗ trợ học online từ đội ngũ chuyên môn giàu kinh nghiệm trong suốt quá trình học
  • Tham gia Group kín trên facebook để nhận kho tài liệu chất lượng

Chúc bé có thật nhiều kiến thức bổ ích khi học với Khóa Mega Fighting tại Megastudy Kids!

Nội dung khóa học

Unit 1
Hello
Xin chào
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
hi, hello, how, fine, thanks, thank...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary hi, hello, how, fine, thanks, thank you, bye
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Hello. I’m + (name)/Hi. I’m +...
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Hello. I’m + (name)/Hi. I’m + (name)./ How are you?/ I’m fine, thanks./I’m fine, thank you.
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation
/b/ bye, /h/ hello
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation /b/ bye, /h/ hello
Unit 2
What's your name?
Tên của bạn là gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
name, spell, what, you, your, the...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary name, spell, what, you, your, the English alphabet
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What’s your name? My name’s+...
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What’s your name? My name’s+ (name)./How do you spell your name?
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation
/m/ mom, /p/ picture
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation /m/ mom, /p/ picture
Unit 3
This is Tony.
Đây là Tony.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
this, that, yes, no
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary this, that, yes, no
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
This is + (name)./ Is this/that +...
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns This is + (name)./ Is this/that + (name)? Yes, it is/No, it isn’t.
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation
/t/ tiger, /j/ yes
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation /t/ tiger, /j/ yes
Unit 4
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
who, how old, year old, he, she
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary who, how old, year old, he, she
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
one, two, three, four, five
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary one, two, three, four, five
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
six, seven, eight, nine, ten
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary six, seven, eight, nine, ten
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Who’s that? It’s + (name)./How...
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Who’s that? It’s + (name)./How old are you? I’m + (age).
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation
/f/ four, /s/ six
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation /f/ four, /s/ six
Unit 5
Are they your friends?
Họ có phải là bạn của cậu không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
they, friend, classmate, teacher,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary they, friend, classmate, teacher, student
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
This is my friend + (name)./Are they...
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns This is my friend + (name)./Are they your friends? Yes, they are./No, they aren’t.
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation
/æ/ that, /e/ yes
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation /æ/ that, /e/ yes
Review 1
Unit 1-Unit 5
Ôn tập Unit 1-Unit 5
icon-arrow-down
Review 1
Ôn tập
Review
Unit 1-Unit 5
Review 1
Ôn tập
Review Unit 1-Unit 5
Unit 6
Stand up!
Đứng lên!
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
stand up, sit down, come in, go out,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary stand up, sit down, come in, go out, open, close
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
be quiet, don’t talk, ask/answer a...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary be quiet, don’t talk, ask/answer a question, write, speak
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Stand up!/May I sit down?/Yes, you...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Stand up!/May I sit down?/Yes, you may./ No, you may not.
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/k/ come, /d/ down
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /k/ come, /d/ down
Unit 7
That's my school.
Đó là trường của tớ.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
school library, classroom, computer...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary school library, classroom, computer room, music room, playground, gym
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
big, large, small, new, old, nice,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary big, large, small, new, old, nice, beautiful
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
That’s the + (school facility)./Is...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns That’s the + (school facility)./Is the + (school facility) + (adjective)?/Yes, it is/No, it isn’t.
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/dʒ/ gym, /l/ library
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /dʒ/ gym, /l/ library
Unit 8
This is my pen.
Đây là bút của tớ.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
school bag, desk, pen, rubber,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary school bag, desk, pen, rubber, pencil, pencil case
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
notebook, book, ruler, pencil sharpener
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary notebook, book, ruler, pencil sharpener
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
This/That is + (a school...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns This/That is + (a school thing)./These/Those are + (school things).
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/r/ ruler, /ð/ this
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /r/ ruler, /ð/ this
Unit 9
What colour is it?
Đây là màu gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
colour, yellow, green, brown, blue,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary colour, yellow, green, brown, blue, white
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
pink, orange, black, purple, red
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary pink, orange, black, purple, red
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What colour is it? It’s +...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What colour is it? It’s + (colour)./ What colour are they? They’re + (colour). /What colour is/are your + (a school thing/school things)?
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Is this/that your + (a school thing)?...
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Is this/that your + (a school thing)? Yes it is/ No, it isn’t.
Lesson 5
Pronunciation
/ɪ/ it, /ɒ/ orange
Lesson 5
Pronunciation /ɪ/ it, /ɒ/ orange
Unit 10
What do you do at break time?
Bạn làm gì trong giờ ra chơi?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
break time, play, like,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary break time, play, like, hide-and-seek, blind man’s bluff, skipping, skating
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
badminton, football, table tennis,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary badminton, football, table tennis, basketball, chess
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What do you do at break time? I play...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What do you do at break time? I play (a game/sport). /Do you like (a game/sport)? Yes, I do./No, I don’t.
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/bl/ blind, /sk/ skating
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /bl/ blind, /sk/ skating
Review 2
Unit 6-Unit 10
Ôn tập Unit 6-Unit 10
icon-arrow-down
Review 2
Unit 6-Unit 10
Review
Ôn tập Unit 6-Unit 10
Review 2
Unit 6-Unit 10
Review Ôn tập Unit 6-Unit 10
Unit 11
This is my family.
Đây là gia đình của tớ.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
photo, family, man, woman, boy, girl
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary photo, family, man, woman, boy, girl
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
father, mother, grandfather,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary father, mother, grandfather, grandmother, brother, sister
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
eleven, twelve, thirteen, fourteen,...
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen
Lesson 4
Từ vựng
Vocabulary
numbers from 20 to 99
Lesson 4
Từ vựng
Vocabulary numbers from 20 to 99
Lesson 5
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Who’s that? He’s/She’s my +...
Lesson 5
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Who’s that? He’s/She’s my + (family member)/ How old is your + (family member)? He’s/She’s + (number of age) + year(s) old.
Lesson 6
Ngữ âm
Pronunciation
/br/ brother, /gr/ grandmother
Lesson 6
Ngữ âm
Pronunciation /br/ brother, /gr/ grandmother
Unit 12
This is my house.
Đây là nhà của tớ.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
living room, kitchen, bathroom,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary living room, kitchen, bathroom, bedroom, dining room, garden
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
gate, fence, yard, tree, pond
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary gate, fence, yard, tree, pond
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
There’s a + (house facility)./Is...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns There’s a + (house facility)./Is there a + (house facility)?/Yes, there is./No, there isn’t.
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/tʃ/ kitchen, /θ/ bathroom
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /tʃ/ kitchen, /θ/ bathroom
Unit 13
Where's my book?
Sách của tớ ở đâu?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
bed, chair, picture, poster, coat, ball
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary bed, chair, picture, poster, coat, ball
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
where, near, under, behind, on
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary where, near, under, behind, on
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where’s my + (an item)? It’s +...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where’s my + (an item)? It’s + (preposition of place) + (location)/Where are my + (things)?/They are/ They’re + (preposition of place) + (location)./It’s here./They’re here./It’s there./They’re there.
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/tʃ/ chair, /w/ where
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /tʃ/ chair, /w/ where
Unit 14
Are there any posters in the room?
Có tấm áp phích nào trong phòng không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
sofa, television/ TV, fan, map, door,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary sofa, television/ TV, fan, map, door, window
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
cup, cupboard, lamp, mirror, wardrobe
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary cup, cupboard, lamp, mirror, wardrobe
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Are there any + (things)+ in the...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Are there any + (things)+ in the room?/ Yes, there are./No, there aren’t./How many + (things) + are there?/There is one./There are + (number). (>1).
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/æ/ cat, /ʌ/ sun
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /æ/ cat, /ʌ/ sun
Unit 15
Do you have any toys?
Bạn có đồ chơi nào không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
toy, doll, teddy bear, car, robot
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary toy, doll, teddy bear, car, robot
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
puzzle, yo-yo, ship, plane, kite
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary puzzle, yo-yo, ship, plane, kite
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Do you have + a + (toy’s name)?/...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Do you have + a + (toy’s name)?/ Yes, I do./ No, I don’t./ Does he/she have + a + (toy’s name)?/ Yes, he/she does./No, he/she doesn’t.
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/pl/ playground, /ʃ/ ship
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /pl/ playground, /ʃ/ ship
Review 3
Unit 11-Unit 15
Ôn tập Unit 11-Unit 15
icon-arrow-down
Review 3
Unit 11-Unit 15
Review
Ôn tập Unit 11-Unit 15
Review 3
Unit 11-Unit 15
Review Ôn tập Unit 11-Unit 15
Unit 16
Do you have any pets?
Bạn có nuôi con vật nào không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
pet, rabbit, cat, parrot, goldfish,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary pet, rabbit, cat, parrot, goldfish, fish tank, cage, flower pot
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
on, in, at, next to, under, in front of
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary on, in, at, next to, under, in front of
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Do you have any pets?/Yes, I do./No,...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Do you have any pets?/Yes, I do./No, I don’t./I have + (quantity) + (pet’s name)./Where’s the + (pet’s name)?/ It’s + (preposition of place) + (location)./Where are the + (pets’ names)?/They’re + (preposition of place) + (location).
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/ɒ/ dog, /ə/ parrot
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /ɒ/ dog, /ə/ parrot
Unit 17
What toys do you like?
Bạn thích món đồ chơi nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
truck, room, playroom, same, different,
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary truck, room, playroom, same, different,
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
ships, trucks, kites, planes, goldfish
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary ships, trucks, kites, planes, goldfish
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What toys do you like?/I like +...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What toys do you like?/I like + (toy’s name (s))./How many + (pet’s name (s)) + do you have?/ I have + (quantity) + (pet’s name (s)).
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/aɪ/ kite, /ɪ/ ink
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /aɪ/ kite, /ɪ/ ink
Unit 18
What are you doing?
Bạn đang làm gì vậy?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
cook, read, sing, dance, watch TV, skate
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary cook, read, sing, dance, watch TV, skate
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
draw, play the piano, listen to...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary draw, play the piano, listen to music, do homework, clean the floor
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What are you doing?/ I am +...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What are you doing?/ I am + (Ving)./What is he/she doing?/He/She is + (Ving).
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/iː/ read, /ɔː/ draw
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /iː/ read, /ɔː/ draw
Unit 19
They're in the park.
Họ ở trong công viên.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
park, cycle, fly, kites, skip
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary park, cycle, fly, kites, skip
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
weather, sunny, rainy, cloudy, windy,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary weather, sunny, rainy, cloudy, windy, snowy, stormy
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What are they doing? They’re +...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What are they doing? They’re + (V_ing)/What’s the weather like?/It’s + (weather condition).
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/eɪ/ rain, bake
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /eɪ/ rain, bake
Unit 20
Where's Sa Pa?
Sa Pa ở đâu?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
north, south, central, bay, mountain
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary north, south, central, bay, mountain
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
place, theatre, temple, museum, lake
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary place, theatre, temple, museum, lake
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
city, town, village, near, far
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary city, town, village, near, far
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where’s + (place)?/It’s in north...
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where’s + (place)?/It’s in north Vietnam./Is (place 1) near (place 2)?/ Yes, it is./No, it isn’t.
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation
/ɑː/ car, /ɔː/ corn
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation /ɑː/ car, /ɔː/ corn
Review 4
Unit 16-Unit 20
Ôn tập Unit 16-Unit 20
icon-arrow-down
Review 4
Unit 16-Unit 20
Review
Ôn tập Unit 16-Unit 20
Review 4
Unit 16-Unit 20
Review Ôn tập Unit 16-Unit 20
Giảng viên
Giáo viên
Aaron Xavier Gardiner
Giảng viên Đại Học FPT
  • Đến từ Viện Đại Học Quốc Gia Úc
  • giảng viên FPT University, Đại Học Greenwich (Việt Nam) 
  • Từng giảng dạy tại các tổ chức uy tín khác như: Global IELTS School (Bắc Kinh), American Academy (AMA), Ibest Center
  • Từng giảng dạy tại các trường: trường THPT FPT, Trường Marie Curie, trường Phan Đình Phùng
Giảng viên
Giáo viên
Tạ Thu Chi
Giáo viên tại May School

- Học bổng Tiếng Anh ACCESS của Đại sứ quán Hoa Kỳ

- Hiện tại đang giảng dạy tại trung tâm May School và một số trung tâm kháC

- Với kinh nghiệm giảng dạy cho trẻ em cùng tinh thần trẻ trung, nhiệt huyết, cô Thu Chi thổi hồn những bài giảng của Megastudy Kids thêm phần sinh động, hấp dẫn.

Giảng viên
Giáo viên
Hoàng Thị Ngọc Tú
Giáo viên Trường Quốc Tế Liên Cấp Việt Úc Hà Nội
  • 10 năm giảng dạy tại Trường Quốc Tế Liên Cấp Việt Úc Hà Nội (VAS Hà Nội)
  • Cố vấn chuyên môn của trường mầm non TD’s Kindergarten, chương trình Tiếng Anh Online EDUCA
  • Kinh nghiệm làm việc tại trường Quốc Tế Singapore (SIS); Hội Đồng Anh (Bristish Council)
  • Là tác giả của bộ sách “Cùng khủng long học Tiếng Anh” - bộ sách Tiếng Anh Tiểu Học bán chạy nhất năm 2017
Giảng viên

Đánh giá và nhận xét

Đánh giá

4.5
166 đánh giá
5
130
4
11
3
5
2
2
1
18

Loading..

Hộp khóa học con sẽ nhận được
Học phí lớp 3
1.000.000đ
390.000đ/năm
Tiến hành đăng ký học
Tư vấn viên sẽ gọi lại ngay sau khi hoàn tất đăng ký
Quà tặng đặc biệt
Khóa học lớp 3 bao gồm
85 bài học video
490 phút
1.365 câu hỏi
Bổ trợ
Livestream học hàng tuần
Hỗ trợ học Online từ giáo viên.
Tham gia Group kín trên facebook.
Khóa học khác
Mega fighting - Tiếng Anh toàn diện lớp 1
  • Dẫn nhập -Tổng kết bài học: Giáo viên Thu Chi
  • Giảng dạy chính, phát âm chuẩn: Giảng viên Aaron Gardiner
  • Tặng sách học từ vựng tiếng Anh ( NXB Đại học Quốc Gia ) 
4.5 (134)
Mega fighting - Tiếng Anh toàn diện lớp 5
  • Dẫn nhập -Tổng kết bài học: Giáo viênThu Chi
  • Giảng dạy chính, phát âm chuẩn: Giảng viên Aaron Gardiner
  • Tặng sách học từ vựng tiếng Anh ( NXB Đại học Quốc Gia ) 
4.5 (176)
Grammar Go - Ngữ pháp chuyên sâu - Cấp độ 3
  • Khóa học ngữ pháp tiếng Anh toàn diện cho học sinh từ lớp 3 - lớp 9
  • Giảng dạy chính: Giảng viên Sara McQuaid đến từ Canada
5.0 (44)
Mega fighting - Tiếng Anh toàn diện lớp 4
  • Dẫn nhập -Tổng kết bài học: Giáo viên Thu Chi
  • Giảng dạy chính, phát âm chuẩn:  Giảng viên Aaron Gardiner
  • Tặng sách học từ vựng tiếng Anh ( NXB Đại Học Quốc Gia ) 
4.5 (171)
Grammar Go - Ngữ pháp chuyên sâu - Cấp độ 1
  • Khóa học ngữ pháp tiếng Anh toàn diện cho học sinh từ lớp 3 - lớp 9
  • Giảng dạy chính: Giảng viên Sara McQuaid đến từ Canada
5.0 (72)