Cấp độ 3 - Tiếng Anh vượt trội lớp 3
Lesson 2: Cấu trúc câu(Hello. I’m + (name)/Hi. I’m + (name)./ How are you?/ I’m fine, thanks./I’m fine, thank you.)
Đăng ký nhận 3 tháng học miễn phí
Trắc nghiệm nhanh
Câu hỏi số 1

Read and choose the correct answers.

(Đọcchọn đáp án đúng.)

Nice to ................ you.

Câu hỏi số 2

Read and choose the correct answers.

(Đọcchọn đáp án đúng.)

..............are you?

Câu hỏi số 3

Read and choose the correct answers.

(Đọcchọn đáp án đúng.)

Bye, ..............

Câu hỏi số 4

Read and choose the correct answers.

(Đọcchọn đáp án đúng.)

Hello, I’m ................

Câu hỏi số 5

Read and choose the correct answers.

(Đọcchọn đáp án đúng.)

I’m fine, ................

Câu hỏi số 6

Read and choose the best responses.

(Đọc và chọn câu trả lời phù hợp.)

Hi, I’m Jo.

Câu hỏi số 7

Read and choose the best responses.

(Đọc và chọn câu trả lời phù hợp.)

How are you?

Câu hỏi số 8

Read and choose the best responses.

(Đọc và chọn câu trả lời phù hợp.)

Bye, Jo.

Câu hỏi số 9

Read and choose the best responses.

(Đọc và chọn câu trả lời phù hợp.)

Hello, I’m Aaron.

Câu hỏi số 10

Read and choose the best responses.

(Đọc và chọn câu trả lời phù hợp.)

I’m fine, thanks. And you?

Câu hỏi số 11

Read and choose True or False.

(Đọc và chọn đáp án Đúng hoặc Sai.)

Anne: Hi, Liz

Liz: Hello, Anne.

Câu hỏi số 12

Read and choose True or False.

(Đọc và chọn đáp án Đúng hoặc Sai.)

Joe: How are you, Nick?
Nick: Nice to meet you.

Câu hỏi số 13

Read and choose True or False.

(Đọc và chọn đáp án Đúng hoặc Sai.)

Chi: How are you?
Phong: I’m fine, thanks. And you?

Câu hỏi số 14

Read and choose True or False.

(Đọc và chọn đáp án Đúng hoặc Sai.)

Mai: Hello, I’m Mai. Nice to meet you.

Nam: Hi, I’m Nam. Nice to meet you, Mai.

Câu hỏi số 15

Read and choose True or False.

(Đọc và chọn đáp án Đúng hoặc Sai.)

John: Bye!

Lisa: Thanks!

Kết quả
Làm lại