Cấp độ 5 - Tiếng Anh vượt trội lớp 5

Khóa mega5 - 5 cấp độ
1
2
3
4
5
5
Cấp độ 5 - Tiếng Anh vượt trội lớp 5
Số bài học: 87
Tổng thời gian: 531 phút
Câu hỏi: 1.300 câu
Học được trên mợi thiết bị

Lợi ích khóa học

Khóa học Mega5 - Con vượt trội Tiếng Anh Tiểu Học 1-5 

Dành cho học sinh Tiểu Học với chương trình đạt chuẩn quốc Tế do NXB Macmilan - Vương Quốc Anh kết hợp với Bộ giáo dục Việt Nam phát triển.

Khóa học bao gồm 5 cấp độ tương đương 5 lớp (lớp 1 - lớp 5)

Với khóa học này, học sinh được lựa chọn xuất phát điểm theo trình độ tự nhiên của con (Tiếng Anh không theo độ tuổi): Học nhanh: lên cấp độ - Học chưa tốt: ôn lại nền tảng

Lợi ích cụ thể từng khóa học

Cấp độ 1 - Tiếng Anh vượt trội lớp 1: Tạo dựng nền tảng học tập, phát âm chuẩn cho bé ngay từ đầu. Tạo hứng thú và ý thức cho bé khi bắt đầu tiếp xúc với Tiếng Anh bằng việc làm quen và nhận biết các yếu tố cơ bản nhất của môn ngoại ngữ này.

Cấp độ 2 - Tiếng Anh vượt trội lớp 2: Bé học chuẩn phương pháp ghi nhớ từ vựng, vận dụng cấu trúc câu. Tạo nền tảng và tâm thế cho bé trước khi bước vào chương trình học Tiếng Anh lớp 3 của Bộ Giáo Dục một cách hiệu quả.

Cấp độ 3,4,5 - Tiếng Anh vượt trội lớp 3,4,5: Bé tiếp thu Tiếng Anh chuẩn ngay từ đầu với thầy giáo nước ngoài, đồng thời duy trì điểm số cao trên lớp. Tiếp thu và thực hành các kiến thức Phát âm - Trọng âm - Từ vựng - Cấu trúc câu theo lớp một cách thành thạo.

Chúc bé có thật nhiều kiến thức bổ ích khi học với Khóa Mega5 tại Megastudy Kids!

Giảng viên

Giảng viên
Aaron Xavier Gardiner
Giảng viên Đại Học FPT
Giảng viên
Tạ Thu Chi
Giáo viên tại May School
Chuyên gia
Hoàng Thị Ngọc Tú
Giáo viên Trường Quốc Tế Liên Cấp Việt Úc Hà Nội
Diễn viên
Đặng Gia Huy
Học sinh
Diễn viên
Jo Phương Chi
Học sinh

Lộ trình học

Nội dung khóa học

Unit 1
What's your address?
Địa chỉ của bạn là gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
hometown, pretty, modern, busy, crowded,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary hometown, pretty, modern, busy, crowded, quiet Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
address, avenue, lane, tower, floor, flat
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary address, avenue, lane, tower, floor, flat Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What’s your hometown? It’s + (a...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What’s your hometown? It’s + (a place)./What’s the + (a place) like? It’s + (adjective)./What’s your address? It’s + (address). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘city, ‘village, ‘mountains, ‘tower
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘city, ‘village, ‘mountains, ‘tower Bài tập
Unit 2
I always get up early. How about you?
Tôi luôn dậy sớm. Còn bạn thì sao?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
brush teeth, wash face, do morning...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary brush teeth, wash face, do morning exercise, go jogging, go camping, go shopping Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
project, partner, talk online, look for...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary project, partner, talk online, look for information, surf the Internet Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
always, usually, often, sometimes, never,...
Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary always, usually, often, sometimes, never, once, twice Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What do you do + (time of the day)? I...
Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What do you do + (time of the day)? I always/usually/often + (an activity)./How often do you + (an activity).? I + (an activity)+ every day/once/twice a week. Bài tập
Lesson 5
Trọng âm
Pronunciation
‘always, ‘usually, ‘often, ‘sometimes
Bài tập
Lesson 5
Trọng âm
Pronunciation ‘always, ‘usually, ‘often, ‘sometimes Bài tập
Unit 3
Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu trong kỳ nghỉ?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
holiday, province, ancient town, imperial...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary holiday, province, ancient town, imperial city, island, seaside Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
airport, railway, coach, motorbike,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary airport, railway, coach, motorbike, underground Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where did you go on holiday? I went to +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where did you go on holiday? I went to + (a place)./How did you get there? I went by + (a means of transport). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘motorbike, ‘underground, ‘holiday,...
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘motorbike, ‘underground, ‘holiday, ‘family Bài tập
Unit 4
Did you go to the party?
Bạn đã đến bữa tiệc phải không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
invite, enjoy, funfair, join,, cartoon,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary invite, enjoy, funfair, join,, cartoon, present, chat Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
bought, gave, ate, drank, sang, did, had,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary bought, gave, ate, drank, sang, did, had, went Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Did you + (an activity)? Yes, I did/No, I...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Did you + (an activity)? Yes, I did/No, I didn’t / What did you do at the party? I + (V-ed). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘party, ‘Sunday, en’joyed, in’vite
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘party, ‘Sunday, en’joyed, in’vite Bài tập
Unit 5
Where will you be this weekend?
Bạn sẽ ở đâu cuối tuần này?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
in the countryside, on the beach, at...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary in the countryside, on the beach, at school, by the sea, around the island Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
think, explore the caves, build...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary think, explore the caves, build sandcastles, take a boat trip around the islands, sunbathe Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where will you be + (future time)? I think...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where will you be + (future time)? I think I’ll be + (a place)./What will you do + (a place/future time)? I think I’ll + (an activity)./ I don’t know. I may + (an activity). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘seaside, ‘islands, ‘countryside
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘seaside, ‘islands, ‘countryside Bài tập
Review 1
Unit 1-Unit 5
Ôn tập Unit 1-Unit 5
icon-arrow-down
Review 1.1
Unit 1-Unit 5
Review
Ôn tập Unit 1-Unit 5
Bài tập
Review 1.1
Unit 1-Unit 5
Review Ôn tập Unit 1-Unit 5 Bài tập
Review 1.2
Unit 1-Unit 5
Review
Ôn tập Unit 1-Unit 5
Bài tập
Review 1.2
Unit 1-Unit 5
Review Ôn tập Unit 1-Unit 5 Bài tập
Unit 6
How many lessons do you have today?
Hôm nay bạn có bao nhiêu tiết học?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
once, twice, three times, every day
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary once, twice, three times, every day Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
once a day, twice a week, three times a...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary once a day, twice a week, three times a month, every school day Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
How many lessons do you have today? I have...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns How many lessons do you have today? I have + (number of lessons). /How often do you have + (a subject)? I have it + (adverb of frequency). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘How many ‘lessons do you ‘have...
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘How many ‘lessons do you ‘have to’day?/ I ‘have ‘four. Bài tập
Unit 7
How do you learn English?
Bạn học tiếng Anh như thế nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
communication, practise, listening,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary communication, practise, listening, speaking, reading, writing Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
vocabulary, watch English cartoons on TV,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary vocabulary, watch English cartoons on TV, talk with foreign friends, read short stories, write emails to friends Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
How do you practise (V-ing)? I +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns How do you practise (V-ing)? I + (Verb)./Why do you learn English? Because I want to + (Verb). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘How do you ‘practise ‘speaking? I...
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘How do you ‘practise ‘speaking? I ‘speak ‘English ‘every ‘day. /Why do you ‘learn ‘English? Be’cause I ‘want to ‘sing ‘English ‘songs. Bài tập
Unit 8
What are you reading?
Bạn đang đọc gì vậy?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
fairy tale, fable, myth, detective story,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary fairy tale, fable, myth, detective story, ghost story, comic book Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
main character, hard-working, gentle,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary main character, hard-working, gentle, clever, brave, kind, generous Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What are you reading? I’m reading +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What are you reading? I’m reading + (name of a book)./ What’s + (a character) + like? He’s/She’s + (personality/appearance adjective). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘What are you ‘reading? I’m...
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘What are you ‘reading? I’m ‘reading the ‘Fox and the ‘Crow./ ‘What’s ‘Snow ‘White ‘like? She’s ‘kind. Bài tập
Unit 9
What did you see at the zoo?
Bạn đã trông thấy gì ở sở thú?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
python, peacock, gorilla, panda,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary python, peacock, gorilla, panda, crocodile, trunk Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
roar loudly, move quietly, move...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary roar loudly, move quietly, move beautifully, eat slowly, spray noisily, swing quickly Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What did you see at the zoo? I saw +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What did you see at the zoo? I saw + (animals)./What did the + (an animal) do when you were there? They + (V-ed). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘When did you ‘go to the ‘zoo? I...
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘When did you ‘go to the ‘zoo? I ‘went there ‘yesterday? / ‘What did the ‘tigers ‘do when you were ‘there? They ‘roared ‘loudly. Bài tập
Unit 10
When will Sports Day be?
Khi nào Ngày hội Thể thao sẽ diễn ra?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
Sports Day, Vietnamese Teachers' Day,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary Sports Day, Vietnamese Teachers' Day, Independence Day, Children's Day Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
practise, singing contest, take part in,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary practise, singing contest, take part in, running competition, win Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
When will + (a special day)+ be? It’ll...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns When will + (a special day)+ be? It’ll be on + (a date)./What are you going to do on Sports Day? I’m going to + (an activity). Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘When will ‘Sports ‘Day ‘be?...
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘When will ‘Sports ‘Day ‘be? It’ll be on ‘Saturday./ ‘What are you ‘going to ‘do on ‘Sports ‘Day? I’m ‘going to ‘play ‘football. Bài tập
Review 2
Unit 6-Unit 10
Ôn tập Unit 6-Unit 10
icon-arrow-down
Review 2
Unit 6-Unit 10
Review
Ôn tập Unit 6-Unit 10
Bài tập
Review 2
Unit 6-Unit 10
Review Ôn tập Unit 6-Unit 10 Bài tập
Unit 11
What's the matter with you?
Có chuyện gì xảy ra với bạn vậy?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
toothache, dentist, earache, stomach...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary toothache, dentist, earache, stomach ache, sore throat Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
fever, pain, headache, backache, take a rest
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary fever, pain, headache, backache, take a rest Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What's the matter with you? I have a +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What's the matter with you? I have a + (health problem)./ What's the matter with + (him, her, them)? (He, She, They) + has/have a + (health problem). Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
What's the matter with you? ↘ I have a...
Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation What's the matter with you? ↘ I have a headache ↘ Bài tập
Unit 12
Don't ride your bike too fast!
Đừng đi xe đạp quá nhanh!
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
dangerous, knife, cut, stove, match, burn
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary dangerous, knife, cut, stove, match, burn Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
stairs, run down, ride, fall off, climb,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary stairs, run down, ride, fall off, climb, break Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Don't + (action verb). Okay, I won't./ Why...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Don't + (action verb). Okay, I won't./ Why shouldn't + (person) + (action verb)? Because + (person) + may + (action verb). Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
Don't play with the knife. ↘ Okay, I...
Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation Don't play with the knife. ↘ Okay, I won't. ↘/ Why shouldn't I play with the knife? ↘ Because you may cut yourself. ↘ Bài tập
Unit 13
What do you do in your free time?
Bạn làm gì trong thời gian rảnh?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
survey, free time, go to the cinema, do...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary survey, free time, go to the cinema, do karate, clean the house, surf the Internet Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
go hiking, go fishing, go skating, go...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary go hiking, go fishing, go skating, go camping, go swimming Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What do you do in your free time? I +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What do you do in your free time? I + (action verb)./ What does + (he/she) do in + (his,/her) + free time? (He/She) + (action verb). Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
What do you do in your free time? ↘ I...
Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation What do you do in your free time? ↘ I surf the Internet. ↘ Bài tập
Unit 14
What happened in the story?
Việc gì đã xảy ra trong câu chuyện?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
folk tale, watermelon, order, far away,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary folk tale, watermelon, order, far away, seed, character Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
intelligent, greedy, stupid, hard-working,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary intelligent, greedy, stupid, hard-working, kind Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What happened in the story? ↘ First,...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What happened in the story? ↘ First, King Hung ordered Mai An Tiem and his family to live on an island. ↘ Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Sentence Patterns
What happened in the story?...
Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Sentence Patterns What happened in the story? First,...Then,...Next,...In the end,.../ What do you think of + (name of character)? I think + (character) + (be) + (adjective). Bài tập
Unit 15
What would you like to be in the future?
Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
pilot, astronaut, nurse, writer, artist,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary pilot, astronaut, nurse, writer, artist, architect Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
grow up, work out, look after patients,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary grow up, work out, look after patients, design buildings, fly a plane Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What would you like to be in the future?...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What would you like to be in the future? I'd like to be + (a/an) + (job)./ Why would you like to be + (a/an) + (job)? Because I'd like to + (action verb). Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
What would you like to be in the future?...
Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation What would you like to be in the future? ↘ I'd like to be a nurse. ↘ Bài tập
Review 3
Unit 11-Unit 15
Ôn tập Unit 11-Unit 15
icon-arrow-down
Review 3
Unit 11 - Unit 15
Review
Ôn tập Unit 11 - Unit 15
Bài tập
Review 3
Unit 11 - Unit 15
Review Ôn tập Unit 11 - Unit 15 Bài tập
Unit 16
Where's the post office?
Bưu điện ở đâu?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
bus stop, museum, theatre, post office,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary bus stop, museum, theatre, post office, pharmacy, stadium Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
between, opposite, next to, on the corner
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary between, opposite, next to, on the corner Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
take a coach, take a taxi, take a boat, by...
Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary take a coach, take a taxi, take a boat, by plane, get on, get off Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Excuse me, where's the + (name of place)?...
Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Excuse me, where's the + (name of place)? It's + (location)./ How can I get to + (name of place)? You can + (means of transportation). Bài tập
Lesson 5
Ngữ điệu
Pronunciation
Where's the post office? ↘ It's opposite...
Bài tập
Lesson 5
Ngữ điệu
Pronunciation Where's the post office? ↘ It's opposite the stadium. ↘ Bài tập
Unit 17
What would you like to eat?
Bạn thích ăn gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
biscuit, chocolate, fruit, vegetable, sausage
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary biscuit, chocolate, fruit, vegetable, sausage Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
a bowl of, a package of, a carton of, a...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary a bowl of, a package of, a carton of, a glass of, a bar of, a bottle of Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What would you like to + (eat/drink)? I'd...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What would you like to + (eat/drink)? I'd like + (food/drink)./ How many + (food/drink) + do you + (eat/drink) + every day? I + (eat/drink) + (quantity). Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
What would you like to eat? ↘ I'd like a...
Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation What would you like to eat? ↘ I'd like a banana, ↘ please. ↗ Bài tập
Unit 18
What will the weather be like tomorrow?
Ngày mai thời tiết sẽ như thế nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
forecast, tomorrow, season, spring,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary forecast, tomorrow, season, spring, summer, winter, autumn Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
snowy, foggy, warm, cool, dry, wet, windy
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary snowy, foggy, warm, cool, dry, wet, windy Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What will the weather be like tomorrow?...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What will the weather be like tomorrow? It'll be + (adjective)./ What's + (name of season) + like in your country? It's usually + (adjective). Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
What will the weather be like tomorrow?...
Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation What will the weather be like tomorrow? ↘ It'll be hot and sunny. ↘ Bài tập
Unit 19
Which place would you like to visit?
Bạn muốn đến thăm nơi nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
museum, bridge, pagoda, temple, island
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary museum, bridge, pagoda, temple, island Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
attractive, beautiful, delicious,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary attractive, beautiful, delicious, interesting, exciting, expect Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Which place would you like to visit? I'd...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Which place would you like to visit? I'd like to visit + (name of place). What do you think of + (name of place)? It's more + (adjective) + than I expected. Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
Which place would you like to visit, ↘...
Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation Which place would you like to visit, ↘ Trang Tien Bridge ↗ or Thien Mu Pagoda? ↘ Bài tập
Unit 20
Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?
Điều gì thú vị hơn, cuộc sống ở thành thị hay cuộc sống ở nông thôn?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
busy, small, large, noisy, noisier, busier
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary busy, small, large, noisy, noisier, busier Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
expensive, peaceful, exciting,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary expensive, peaceful, exciting, interesting, wonderful Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Which one is + (adjective)-er, (place A)...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Which one is + (adjective)-er, (place A) or (place B)? I think + (place) + is. Which one is + more + (adjective), (place A) or (place B)? I think + (place) + is. Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
Which one is bigger, ↘ London ↗ or...
Bài tập
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation Which one is bigger, ↘ London ↗ or Hue? ↘ I think London is. ↘ Bài tập
Review 4
Unit 16-Unit 20
Ôn tập Unit 16-Unit 20
icon-arrow-down
Review 4
Unit 16 - Unit 20
Review
Ôn tập Unit 16 - Unit 20
Bài tập
Review 4
Unit 16 - Unit 20
Review Ôn tập Unit 16 - Unit 20 Bài tập

Đánh giá và nhận xét

Đánh giá

4.5
8 đánh giá
5 Sao
5
4 Sao
2
3 Sao
0
2 Sao
1
1 Sao
0

Loading..