Cấp độ 5 - Tiếng Anh toàn diện lớp 5
  • Dẫn nhập -Tổng kết bài học: Giáo viênThu Chi
  • Giảng dạy chính, phát âm chuẩn: Giảng viên Aaron Gardiner
  • Tặng sách học từ vựng tiếng Anh ( NXB Đại học Quốc Gia ) 
5.0 (79)
Thông tin khóa học

Lợi ích của khóa học:

Bé tiếp thu tiếng Anh chuẩn ngay từ đầu với thầy giáo bản ngữ 10 năm kinh nghiệm, đồng thời duy trì điểm số cao trên lớp. Tiếp thu và thực hành các kiến thức Phát âm – Trọng âm – Từ vựng – Cấu trúc câu theo lớp một cách thành thạo.

Cấu trúc khóa học:

  • 87 video bài giảng tương ứng với 531 phút học
  • 300 câu hỏi trắc nghiệm luyện tập

Cách thức học:

Học mọi lúc mọi nơi, trên mọi thiết bị trong vòng 12 tháng kể từ ngày kích hoạt đăng ký khóa học

Phương pháp đào tạo phù hợp với mọi học sinh Việt Nam:

Bổ trợ:

  • Kiểm tra năng lực đầu vào miễn phí
  • Hỗ trợ học online từ đội ngũ chuyên môn giàu kinh nghiệm trong suốt quá trình học
  • Tham gia Group kín trên facebook để nhận kho tài liệu chất lượng

Chúc bé có thật nhiều kiến thức bổ ích khi học với Khóa Mega Fighting tại Megastudy Kids!

Xem thêm

Nội dung khóa học

Unit 1
What's your address?
Địa chỉ của bạn là gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
hometown, pretty, modern, busy,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary hometown, pretty, modern, busy, crowded, quiet
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
address, avenue, lane, tower, floor,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary address, avenue, lane, tower, floor, flat
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What’s your hometown? It’s + (a...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What’s your hometown? It’s + (a place)./What’s the + (a place) like? It’s + (adjective)./What’s your address? It’s + (address).
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘city, ‘village, ‘mountains,...
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘city, ‘village, ‘mountains, ‘tower
Unit 2
I always get up early. How about you?
Tôi luôn dậy sớm. Còn bạn thì sao?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
brush teeth, wash face, do morning...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary brush teeth, wash face, do morning exercise, go jogging, go camping, go shopping
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
project, partner, talk online, look...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary project, partner, talk online, look for information, surf the Internet
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
always, usually, often, sometimes,...
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary always, usually, often, sometimes, never, once, twice
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What do you do + (time of the day)? I...
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What do you do + (time of the day)? I always/usually/often + (an activity)./How often do you + (an activity).? I + (an activity)+ every day/once/twice a week.
Lesson 5
Trọng âm
Pronunciation
‘always, ‘usually, ‘often,...
Lesson 5
Trọng âm
Pronunciation ‘always, ‘usually, ‘often, ‘sometimes
Unit 3
Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu trong kỳ nghỉ?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
holiday, province, ancient town,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary holiday, province, ancient town, imperial city, island, seaside
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
airport, railway, coach, motorbike,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary airport, railway, coach, motorbike, underground
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where did you go on holiday? I went...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where did you go on holiday? I went to + (a place)./How did you get there? I went by + (a means of transport).
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘motorbike, ‘underground,...
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘motorbike, ‘underground, ‘holiday, ‘family
Unit 4
Did you go to the party?
Bạn đã đến bữa tiệc phải không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
invite, enjoy, funfair, join,,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary invite, enjoy, funfair, join,, cartoon, present, chat
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
bought, gave, ate, drank, sang, did,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary bought, gave, ate, drank, sang, did, had, went
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Did you + (an activity)? Yes, I...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Did you + (an activity)? Yes, I did/No, I didn’t / What did you do at the party? I + (V-ed).
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘party, ‘Sunday, en’joyed,...
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘party, ‘Sunday, en’joyed, in’vite
Unit 5
Where will you be this weekend?
Bạn sẽ ở đâu cuối tuần này?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
in the countryside, on the beach, at...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary in the countryside, on the beach, at school, by the sea, around the island
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
think, explore the caves, build...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary think, explore the caves, build sandcastles, take a boat trip around the islands, sunbathe
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where will you be + (future time)? I...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where will you be + (future time)? I think I’ll be + (a place)./What will you do + (a place/future time)? I think I’ll + (an activity)./ I don’t know. I may + (an activity).
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘seaside, ‘islands, ‘countryside
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘seaside, ‘islands, ‘countryside
Review 1
Unit 1-Unit 5
Ôn tập Unit 1-Unit 5
icon-arrow-down
Review 1.1
Unit 1-Unit 5
Review
Ôn tập Unit 1-Unit 5
Review 1.1
Unit 1-Unit 5
Review Ôn tập Unit 1-Unit 5
Review 1.2
Unit 1-Unit 5
Review
Ôn tập Unit 1-Unit 5
Review 1.2
Unit 1-Unit 5
Review Ôn tập Unit 1-Unit 5
Unit 6
How many lessons do you have today?
Hôm nay bạn có bao nhiêu tiết học?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
once, twice, three times, every day
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary once, twice, three times, every day
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
once a day, twice a week, three times...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary once a day, twice a week, three times a month, every school day
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
How many lessons do you have today? I...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns How many lessons do you have today? I have + (number of lessons). /How often do you have + (a subject)? I have it + (adverb of frequency).
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘How many ‘lessons do you ‘have...
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘How many ‘lessons do you ‘have to’day?/ I ‘have ‘four.
Unit 7
How do you learn English?
Bạn học tiếng Anh như thế nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
communication, practise, listening,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary communication, practise, listening, speaking, reading, writing
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
vocabulary, watch English cartoons on...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary vocabulary, watch English cartoons on TV, talk with foreign friends, read short stories, write emails to friends
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
How do you practise (V-ing)? I +...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns How do you practise (V-ing)? I + (Verb)./Why do you learn English? Because I want to + (Verb).
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘How do you ‘practise...
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘How do you ‘practise ‘speaking? I ‘speak ‘English ‘every ‘day. /Why do you ‘learn ‘English? Be’cause I ‘want to ‘sing ‘English ‘songs.
Unit 8
What are you reading?
Bạn đang đọc gì vậy?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
fairy tale, fable, myth, detective...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary fairy tale, fable, myth, detective story, ghost story, comic book
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
main character, hard-working, gentle,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary main character, hard-working, gentle, clever, brave, kind, generous
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What are you reading? I’m reading +...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What are you reading? I’m reading + (name of a book)./ What’s + (a character) + like? He’s/She’s + (personality/appearance adjective).
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘What are you ‘reading? I’m...
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘What are you ‘reading? I’m ‘reading the ‘Fox and the ‘Crow./ ‘What’s ‘Snow ‘White ‘like? She’s ‘kind.
Unit 9
What did you see at the zoo?
Bạn đã trông thấy gì ở sở thú?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
python, peacock, gorilla, panda,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary python, peacock, gorilla, panda, crocodile, trunk
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
roar loudly, move quietly, move...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary roar loudly, move quietly, move beautifully, eat slowly, spray noisily, swing quickly
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What did you see at the zoo? I saw +...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What did you see at the zoo? I saw + (animals)./What did the + (an animal) do when you were there? They + (V-ed).
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘When did you ‘go to the ‘zoo?...
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘When did you ‘go to the ‘zoo? I ‘went there ‘yesterday? / ‘What did the ‘tigers ‘do when you were ‘there? They ‘roared ‘loudly.
Unit 10
When will Sports Day be?
Khi nào Ngày hội Thể thao sẽ diễn ra?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
Sports Day, Vietnamese Teachers' Day,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary Sports Day, Vietnamese Teachers' Day, Independence Day, Children's Day
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
practise, singing contest, take part...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary practise, singing contest, take part in, running competition, win
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
When will + (a special day)+ be?...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns When will + (a special day)+ be? It’ll be on + (a date)./What are you going to do on Sports Day? I’m going to + (an activity).
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
‘When will ‘Sports ‘Day ‘be?...
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation ‘When will ‘Sports ‘Day ‘be? It’ll be on ‘Saturday./ ‘What are you ‘going to ‘do on ‘Sports ‘Day? I’m ‘going to ‘play ‘football.
Review 2
Unit 6-Unit 10
Ôn tập Unit 6-Unit 10
icon-arrow-down
Review 2
Unit 6-Unit 10
Review
Ôn tập Unit 6-Unit 10
Review 2
Unit 6-Unit 10
Review Ôn tập Unit 6-Unit 10
Unit 11
What's the matter with you?
Có chuyện gì xảy ra với bạn vậy?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
toothache, dentist, earache,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary toothache, dentist, earache, stomach ache, sore throat
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
fever, pain, headache, backache,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary fever, pain, headache, backache, take a rest
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What's the matter with you? I have a...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What's the matter with you? I have a + (health problem)./ What's the matter with + (him, her, them)? (He, She, They) + has/have a + (health problem).
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
What's the matter with you? ↘ I...
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation What's the matter with you? ↘ I have a headache ↘
Unit 12
Don't ride your bike too fast!
Đừng đi xe đạp quá nhanh!
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
dangerous, knife, cut, stove, match,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary dangerous, knife, cut, stove, match, burn
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
stairs, run down, ride, fall off,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary stairs, run down, ride, fall off, climb, break
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Don't + (action verb). Okay, I...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Don't + (action verb). Okay, I won't./ Why shouldn't + (person) + (action verb)? Because + (person) + may + (action verb).
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
Don't play with the knife. ↘ Okay,...
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation Don't play with the knife. ↘ Okay, I won't. ↘/ Why shouldn't I play with the knife? ↘ Because you may cut yourself. ↘
Unit 13
What do you do in your free time?
Bạn làm gì trong thời gian rảnh?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
survey, free time, go to the cinema,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary survey, free time, go to the cinema, do karate, clean the house, surf the Internet
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
go hiking, go fishing, go skating, go...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary go hiking, go fishing, go skating, go camping, go swimming
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What do you do in your free time? I +...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What do you do in your free time? I + (action verb)./ What does + (he/she) do in + (his,/her) + free time? (He/She) + (action verb).
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
What do you do in your free time? ↘...
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation What do you do in your free time? ↘ I surf the Internet. ↘
Unit 14
What happened in the story?
Việc gì đã xảy ra trong câu chuyện?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
folk tale, watermelon, order, far...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary folk tale, watermelon, order, far away, seed, character
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
intelligent, greedy, stupid,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary intelligent, greedy, stupid, hard-working, kind
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What happened in the story? ↘...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What happened in the story? ↘ First, King Hung ordered Mai An Tiem and his family to live on an island. ↘
Lesson 4
Ngữ điệu
Sentence Patterns
What happened in the story?...
Lesson 4
Ngữ điệu
Sentence Patterns What happened in the story? First,...Then,...Next,...In the end,.../ What do you think of + (name of character)? I think + (character) + (be) + (adjective).
Unit 15
What would you like to be in the future?
Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
pilot, astronaut, nurse, writer,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary pilot, astronaut, nurse, writer, artist, architect
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
grow up, work out, look after...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary grow up, work out, look after patients, design buildings, fly a plane
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What would you like to be in the...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What would you like to be in the future? I'd like to be + (a/an) + (job)./ Why would you like to be + (a/an) + (job)? Because I'd like to + (action verb).
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
What would you like to be in the...
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation What would you like to be in the future? ↘ I'd like to be a nurse. ↘
Review 3
Unit 11-Unit 15
Ôn tập Unit 11-Unit 15
icon-arrow-down
Review 3
Unit 11 - Unit 15
Review
Ôn tập Unit 11 - Unit 15
Review 3
Unit 11 - Unit 15
Review Ôn tập Unit 11 - Unit 15
Unit 16
Where's the post office?
Bưu điện ở đâu?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
bus stop, museum, theatre, post...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary bus stop, museum, theatre, post office, pharmacy, stadium
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
between, opposite, next to, on the...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary between, opposite, next to, on the corner
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
take a coach, take a taxi, take a...
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary take a coach, take a taxi, take a boat, by plane, get on, get off
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Excuse me, where's the + (name of...
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Excuse me, where's the + (name of place)? It's + (location)./ How can I get to + (name of place)? You can + (means of transportation).
Lesson 5
Ngữ điệu
Pronunciation
Where's the post office? ↘ It's...
Lesson 5
Ngữ điệu
Pronunciation Where's the post office? ↘ It's opposite the stadium. ↘
Unit 17
What would you like to eat?
Bạn thích ăn gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
biscuit, chocolate, fruit, vegetable,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary biscuit, chocolate, fruit, vegetable, sausage
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
a bowl of, a package of, a carton...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary a bowl of, a package of, a carton of, a glass of, a bar of, a bottle of
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What would you like to + (eat/drink)?...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What would you like to + (eat/drink)? I'd like + (food/drink)./ How many + (food/drink) + do you + (eat/drink) + every day? I + (eat/drink) + (quantity).
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
What would you like to eat? ↘ I'd...
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation What would you like to eat? ↘ I'd like a banana, ↘ please. ↗
Unit 18
What will the weather be like tomorrow?
Ngày mai thời tiết sẽ như thế nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
forecast, tomorrow, season, spring,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary forecast, tomorrow, season, spring, summer, winter, autumn
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
snowy, foggy, warm, cool, dry, wet,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary snowy, foggy, warm, cool, dry, wet, windy
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What will the weather be like...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What will the weather be like tomorrow? It'll be + (adjective)./ What's + (name of season) + like in your country? It's usually + (adjective).
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
What will the weather be like...
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation What will the weather be like tomorrow? ↘ It'll be hot and sunny. ↘
Unit 19
Which place would you like to visit?
Bạn muốn đến thăm nơi nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
museum, bridge, pagoda, temple, island
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary museum, bridge, pagoda, temple, island
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
attractive, beautiful, delicious,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary attractive, beautiful, delicious, interesting, exciting, expect
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Which place would you like to visit?...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Which place would you like to visit? I'd like to visit + (name of place). What do you think of + (name of place)? It's more + (adjective) + than I expected.
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
Which place would you like to visit,...
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation Which place would you like to visit, ↘ Trang Tien Bridge ↗ or Thien Mu Pagoda? ↘
Unit 20
Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?
Điều gì thú vị hơn, cuộc sống ở thành thị hay cuộc sống ở nông thôn?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
busy, small, large, noisy, noisier,...
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary busy, small, large, noisy, noisier, busier
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
expensive, peaceful, exciting,...
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary expensive, peaceful, exciting, interesting, wonderful
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Which one is + (adjective)-er, (place...
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Which one is + (adjective)-er, (place A) or (place B)? I think + (place) + is. Which one is + more + (adjective), (place A) or (place B)? I think + (place) + is.
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation
Which one is bigger, ↘ London ↗...
Lesson 4
Ngữ điệu
Pronunciation Which one is bigger, ↘ London ↗ or Hue? ↘ I think London is. ↘
Review 4
Unit 16-Unit 20
Ôn tập Unit 16-Unit 20
icon-arrow-down
Review 4
Unit 16 - Unit 20
Review
Ôn tập Unit 16 - Unit 20
Review 4
Unit 16 - Unit 20
Review Ôn tập Unit 16 - Unit 20
Giảng viên
Giáo viên
Aaron Xavier Gardiner
Giảng viên Đại Học FPT
  • Đến từ Viện Đại Học Quốc Gia Úc
  • giảng viên FPT University, Đại Học Greenwich (Việt Nam) 
  • Từng giảng dạy tại các tổ chức uy tín khác như: Global IELTS School (Bắc Kinh), American Academy (AMA), Ibest Center
  • Từng giảng dạy tại các trường: trường THPT FPT, Trường Marie Curie, trường Phan Đình Phùng
Giảng viên
Giáo viên
Tạ Thu Chi
Giáo viên tại May School

- Học bổng Tiếng Anh ACCESS của Đại sứ quán Hoa Kỳ

- Hiện tại đang giảng dạy tại trung tâm May School và một số trung tâm kháC

- Với kinh nghiệm giảng dạy cho trẻ em cùng tinh thần trẻ trung, nhiệt huyết, cô Thu Chi thổi hồn những bài giảng của Megastudy Kids thêm phần sinh động, hấp dẫn.

Giảng viên
Giáo viên
Hoàng Thị Ngọc Tú
Giáo viên Trường Quốc Tế Liên Cấp Việt Úc Hà Nội
  • 10 năm giảng dạy tại Trường Quốc Tế Liên Cấp Việt Úc Hà Nội (VAS Hà Nội)
  • Cố vấn chuyên môn của trường mầm non TD’s Kindergarten, chương trình Tiếng Anh Online EDUCA
  • Kinh nghiệm làm việc tại trường Quốc Tế Singapore (SIS); Hội Đồng Anh (Bristish Council)
  • Là tác giả của bộ sách “Cùng khủng long học Tiếng Anh” - bộ sách Tiếng Anh Tiểu Học bán chạy nhất năm 2017
Giảng viên
Giáo viên
Dean Logan
  • Tốt nghiệp Đại học Brighton - Top 10 trường Đại học của Anh do The Sunday Times University Guide 2006 bình chọn
  • Chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh TEFL
  • Có kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh tiểu học, IELTS tại trường Thăng Long, Trung tâm tiếng Anh TATA,…

Đánh giá và nhận xét

Đánh giá

5.0
79 đánh giá
5
66
4
6
3
6
2
0
1
1

Loading..

Khóa học bao gồm
87 bài học video
531 phút
1.300 câu hỏi
Mục tiêu khóa học
Giúp bé cảm thấy yêu thích học tiếng Anh hơn và có thể giao tiếp tiếng Anh thành thạo.
Tổng kết tiếng Anh 9+ ở lớp.
Bổ trợ
Livestream học hàng tuần
Hỗ trợ học Online từ giáo viên.
Tham gia Group kín trên facebook.
Khóa học khác
Grammar Go - Cấp độ 2
  • Khóa học Ngữ pháp tiếng Anh toàn diện cho học sinh lớp 3 - lớp 9
  • Giảng dạy chính: Giảng viên Sara McQuaid đến từ Canada
4.5 (5)
Cấp độ 1 - Tiếng Anh toàn diện lớp 1
  • Dẫn nhập -Tổng kết bài học: Giáo viên Thu Chi
  • Giảng dạy chính, phát âm chuẩn: Giảng viên Aaron Gardiner
  • Tặng sách học từ vựng tiếng Anh ( NXB Đại học Quốc Gia ) 
5.0 (52)
Cấp độ 2 - Tiếng Anh toàn diện lớp 2
  • Dẫn nhập -Tổng kết bài học: Giáo viên Thu Chi
  • Giảng dạy chính, phát âm chuẩn: Giảng viên Aaron Gardiner
  • Tặng sách học từ vựng tiếng Anh ( NXB Đại Học Quốc Gia ) 
5.0 (55)
Cấp độ 4 - Tiếng Anh toàn diện lớp 4
  • Dẫn nhập -Tổng kết bài học: Giáo viên Thu Chi
  • Giảng dạy chính, phát âm chuẩn:  Giảng viên Aaron Gardiner
  • Tặng sách học từ vựng tiếng Anh ( NXB Đại Học Quốc Gia ) 
4.5 (75)
Cấp độ 3 - Tiếng Anh toàn diện lớp 3
  • Dẫn nhập -Tổng kết bài học: Giáo viên Thu Chi
  • Giảng dạy chính, phát âm chuẩn: Giảng viên Aaron Gardiner
  • Tặng sách học từ vựng tiếng Anh ( NXB Đại Học Quốc Gia ) 
4.5 (85)