Cấp độ 4 - Tiếng Anh vượt trội lớp 4

Khóa mega5 - 5 cấp độ
1
2
3
4
5
4
Cấp độ 4 - Tiếng Anh vượt trội lớp 4
Số bài học: 89
Tổng thời gian: 558 phút
Câu hỏi: 1.414 câu
Học được trên mợi thiết bị

Lợi ích khóa học

Khóa học Mega5 - Con vượt trội Tiếng Anh Tiểu Học 1-5 

Dành cho học sinh Tiểu Học với chương trình đạt chuẩn quốc Tế do NXB Macmilan - Vương Quốc Anh kết hợp với Bộ giáo dục Việt Nam phát triển.

Khóa học bao gồm 5 cấp độ tương đương 5 lớp (lớp 1 - lớp 5)

Với khóa học này, học sinh được lựa chọn xuất phát điểm theo trình độ tự nhiên của con (Tiếng Anh không theo độ tuổi): Học nhanh: lên cấp độ - Học chưa tốt: ôn lại nền tảng

Lợi ích cụ thể từng khóa học

Cấp độ 1 - Tiếng Anh vượt trội lớp 1: Tạo dựng nền tảng học tập, phát âm chuẩn cho bé ngay từ đầu. Tạo hứng thú và ý thức cho bé khi bắt đầu tiếp xúc với Tiếng Anh bằng việc làm quen và nhận biết các yếu tố cơ bản nhất của môn ngoại ngữ này.

Cấp độ 2 - Tiếng Anh vượt trội lớp 2: Bé học chuẩn phương pháp ghi nhớ từ vựng, vận dụng cấu trúc câu. Tạo nền tảng và tâm thế cho bé trước khi bước vào chương trình học Tiếng Anh lớp 3 của Bộ Giáo Dục một cách hiệu quả.

Cấp độ 3,4,5 - Tiếng Anh vượt trội lớp 3,4,5: Bé tiếp thu Tiếng Anh chuẩn ngay từ đầu với thầy giáo nước ngoài, đồng thời duy trì điểm số cao trên lớp. Tiếp thu và thực hành các kiến thức Phát âm - Trọng âm - Từ vựng - Cấu trúc câu theo lớp một cách thành thạo.

Chúc bé có thật nhiều kiến thức bổ ích khi học với Khóa Mega5 tại Megastudy Kids!

Giảng viên

Giảng viên
Aaron Xavier Gardiner
Giảng viên Đại Học FPT
Giảng viên
Tạ Thu Chi
Giáo viên tại May School
Chuyên gia
Hoàng Thị Ngọc Tú
Giáo viên Trường Quốc Tế Liên Cấp Việt Úc Hà Nội
Diễn viên
Đặng Gia Huy
Học sinh
Diễn viên
Jo Phương Chi
Học sinh

Lộ trình học

Nội dung khóa học

Unit 1
Nice to see you again.
Rất vui được gặp lại bạn.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
morning, noon, afternoon, evening, night
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary morning, noon, afternoon, evening, night Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
pupil, meet, see, later, tomorrow
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary pupil, meet, see, later, tomorrow Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Good morning/Good afternoon/ Good...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Good morning/Good afternoon/ Good evening/Goodbye/Bye/Good night/See you tomorrow/See you late/Nice to see you again. Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/l/ like, /n/ night
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /l/ like, /n/ night Bài tập
Unit 2
I'm from Japan.
Tớ đến từ Nhật Bản.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
country, America, Australia, England,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary country, America, Australia, England, Japan, Malaysia, Vietnam Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
nationality, American, Australian,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary nationality, American, Australian, English, Japanese, Malaysian, Vietnamese Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where are you from? I’m from+ (a...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where are you from? I’m from+ (a country). /What nationality are you? I’m + (nationality). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/dʒ/ jar, /v/ vacation
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /dʒ/ jar, /v/ vacation Bài tập
Unit 3
What day is it today?
Hôm nay là thứ mấy?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
go to the zoo, go swimming, play the...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary go to the zoo, go swimming, play the guitar, play the piano, visit my grandparents, help my parents Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What day is it today? It’s + (a day of...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What day is it today? It’s + (a day of the week)./What do you do on + (a day of the week)? I do/play + (an activity). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/ɜː/ girl, her, curl
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /ɜː/ girl, her, curl Bài tập
Unit 4
When's your birthday?
Khi nào là sinh nhật của bạn?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
1st -10th
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary 1st -10th Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
11th-31st
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary 11th-31st Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
January, February, March, April, May, June
Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary January, February, March, April, May, June Bài tập
Lesson 4
Từ vựng
Vocabulary
July, August, September, October,...
Bài tập
Lesson 4
Từ vựng
Vocabulary July, August, September, October, November, December Bài tập
Lesson 5
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What is the date today? It’s+ (a date)./...
Bài tập
Lesson 5
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What is the date today? It’s+ (a date)./ When’s your birthday? It’s on the+ (a date and month). Bài tập
Lesson 6
Ngữ âm
Pronunciation
/θ/ birthday, /tʃ/ chicken
Bài tập
Lesson 6
Ngữ âm
Pronunciation /θ/ birthday, /tʃ/ chicken Bài tập
Unit 5
Can you swim?
Bạn có thể bơi không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
sing, dance, cook, ride a bike, play...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary sing, dance, cook, ride a bike, play volleyball, play chess, play table tennis Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
skate, skip, swim, swing, play the piano,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary skate, skip, swim, swing, play the piano, play the guitar Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What can you do? I can + (an activity)...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What can you do? I can + (an activity) /Can you + (an activity)? Yes, I can./ No, I can’t. Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/s/ sorry, /sw/ swim
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /s/ sorry, /sw/ swim Bài tập
Review 1
Unit 1-Unit 5
Ôn tập Unit 1-Unit 5
icon-arrow-down
Review 1
Ôn tập Unit 1-Unit 5
Review
Unit 1-Unit 5
Bài tập
Review 1
Ôn tập Unit 1-Unit 5
Review Unit 1-Unit 5 Bài tập
Unit 6
Where's your school?
Trường của bạn ở đâu?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
street, road, village, district
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary street, road, village, district Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
study, primary school, class, address
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary study, primary school, class, address Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where’s your school? It’s in + (a...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where’s your school? It’s in + (a place)./What class are you in? I’m in class + (class name)./What class is he/she in? He’s/she’s in class + (class name). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/sk/ school, /str/ street
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /sk/ school, /str/ street Bài tập
Unit 7
What do you like doing?
Bạn thích làm gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
draw pictures, watch TV, listen to music,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary draw pictures, watch TV, listen to music, fly a kite, play badminton, collect stamps, take photographs Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
read comic books, play a drum, plant a...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary read comic books, play a drum, plant a tree, fly in a plane, make models, sail a boat Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What do you like doing? I like + (V-ing)./...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What do you like doing? I like + (V-ing)./ What’s your hobby? I like + (V-ing). Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What does he/she like doing? He/She likes...
Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What does he/she like doing? He/She likes + (V-ing)./What’s his/her hobby? He/She likes + (V-ing). Bài tập
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation
/fl/ fly, /pl/ please
Bài tập
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation /fl/ fly, /pl/ please Bài tập
Unit 8
What subjects do you have today?
Hôm nay bạn có môn học nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
subject, Vietnamese, English, Maths,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary subject, Vietnamese, English, Maths, Science, Geography Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
IT (Information Technology), PE (Physical...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary IT (Information Technology), PE (Physical Education), Art, Music, History Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What subjects do you have today? I have +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What subjects do you have today? I have + (subjects). /When do you have + (a subject)? I have it on + (days of the week). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/kt/ subject, /kts/ subjects
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /kt/ subject, /kts/ subjects Bài tập
Unit 9
What are they doing?
Họ đang làm gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
watch a video, take dictation, read a...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary watch a video, take dictation, read a text, do exercise, paint masks Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
make paper boats, make paper planes, make...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary make paper boats, make paper planes, make a kite, make a puppet Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What’s he/she doing? He’s/she’s +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What’s he/she doing? He’s/she’s + (V-ing)./ What are they doing? They’re + (V-ing). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/sk/ mask, /kst/ text
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /sk/ mask, /kst/ text Bài tập
Unit 10
Where were you yesterday?
Hôm qua bạn đã ở đâu?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
at home, at the zoo, on the beach, in the...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary at home, at the zoo, on the beach, in the school library, yesterday, water the flowers Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where were you yesterday? I was + (a...
Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where were you yesterday? I was + (a place)./We were + (a place)./Where was he/she yesterday? He/She was + (a place)./ What did you do yesterday? I + (V-ed). Bài tập
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation
/t/ watched, /d/ played, /ɪd/ painted
Bài tập
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation /t/ watched, /d/ played, /ɪd/ painted Bài tập
Review 2
Unit 6-Unit 10
Ôn tập Unit 6-Unit 10
icon-arrow-down
Review 2
Unit 6-Unit 10
Review
Ôn tập Unit 6-Unit 10
Bài tập
Review 2
Unit 6-Unit 10
Review Ôn tập Unit 6-Unit 10 Bài tập
Unit 11
What time is it?
Bây giờ là mấy giờ?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
in the morning, at noon, in the afternoon,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary in the morning, at noon, in the afternoon, in the evening, at night, at midnight Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
get up, have breakfast, go to school, have...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary get up, have breakfast, go to school, have lunch, go home, have dinner, do homework, go to bed Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What time is it?/It’s + (time)./What...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What time is it?/It’s + (time)./What time do you + (activity)?/I + (activity) + at + (time). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/ʊ/ cook, /uː/ balloon
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /ʊ/ cook, /uː/ balloon Bài tập
Unit 12
What does your father do?
Bố của bạn làm nghề gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
job, farmer, student, worker, doctor,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary job, farmer, student, worker, doctor, nurse, driver, clerk Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
place of work, hospital, field, factory,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary place of work, hospital, field, factory, office Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What does your + (a family member) +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What does your + (a family member) + do?/He’s/She’s a + (job)./Where does he/she work?/He/She works in + (place of work). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/i:/ field, teacher
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /i:/ field, teacher Bài tập
Unit 13
Would you like some milk?
Bạn có muốn một chút sữa không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
beef, pork, fish, chicken, rice, bread,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary beef, pork, fish, chicken, rice, bread, noodles, vegetables Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
drink, milk, lemonade, orange juice, water
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary drink, milk, lemonade, orange juice, water Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What’s your favorite food/drink? It’s...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What’s your favorite food/drink? It’s + (food/drink)/Would you like some + (food/drink)?/Yes, please./No, thanks. Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/f/ fish, /ʃ/ she
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /f/ fish, /ʃ/ she Bài tập
Unit 14
What does he look like?
Anh ấy trông như thế nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
old, young, big, small, strong, weak
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary old, young, big, small, strong, weak Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
fat, slim, tall, short, thin, thick
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary fat, slim, tall, short, thin, thick Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What does he/she look like?/He’s/she’s...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What does he/she look like?/He’s/she’s + (adjective)./Who’s + (adjective +er), (person 1) or (person 2)./(Person 1) + (to be) + (adjective +er)+ than + (person 2). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/ð/ father, /θ/ thin
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /ð/ father, /θ/ thin Bài tập
Unit 15
When's Children's Day?
Khi nào là Ngày Thiếu Nhi?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
Christmas, New Year, Tet, Children’s...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary Christmas, New Year, Tet, Children’s Day, Teacher’s Day Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
decorate, banh chung, wear, firework...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary decorate, banh chung, wear, firework display, lucky money, grandparents Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
When is + (festival)?/It’s on the +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns When is + (festival)?/It’s on the + (date)./What do you do at/on + (festival)?/ I + (activity). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/cl/ close, /fl/ flower
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /cl/ close, /fl/ flower Bài tập
Review 3
Unit 11-Unit 15
Ôn tập Unit 11-Unit 15
icon-arrow-down
Review 3
Unit 11-Unit 15
Review
Ôn tập Unit 11-Unit 15
Bài tập
Review 3
Unit 11-Unit 15
Review Ôn tập Unit 11-Unit 15 Bài tập
Unit 16
Let's go to the bookshop.
Cùng đi tới hiệu sách nào.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
buy, sweet, chocolate, sweet shop, bakery,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary buy, sweet, chocolate, sweet shop, bakery, medicine, pharmacy Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
film, cinema, bookshop, swimming pool,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary film, cinema, bookshop, swimming pool, hungry, supermarket, busy Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Let’s go to the + (place)./Great idea!...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Let’s go to the + (place)./Great idea! /Sorry, I’m busy./Why do you want to go to the + (place)?/ Because I want to + (action verb). Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Why do they want to go to the +...
Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Why do they want to go to the + (place)?/Because they want to + (activity)./Why does + he/she + want to go to the + (place)?/Because he/she + wants to + (activity). Bài tập
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation
book, bookǀshop, baǀkeǀry,...
Bài tập
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation book, bookǀshop, baǀkeǀry, suǀperǀmarǀket Bài tập
Unit 17
How much is the T-shirt?
Chiếc áo phông đó bao nhiêu tiền?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
how much, dong, thousand, sales assistant
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary how much, dong, thousand, sales assistant Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
T-shirt, blouse, jumper, jacket, skirt,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary T-shirt, blouse, jumper, jacket, skirt, cap, scarf Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
trousers, jeans, shorts, shoes, socks,...
Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary trousers, jeans, shorts, shoes, socks, sandals, slippers Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Excuse me. Can I have a look at + (a...
Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Excuse me. Can I have a look at + (a thing)?/How much is + (a thing)? It’s + (an amount of money)./How much are + (things)? They’re + (an amount of money). Bài tập
Lesson 5
Trọng âm
Pronunciation
‘sandals, ‘trousers, ‘jumper, ‘jacket
Bài tập
Lesson 5
Trọng âm
Pronunciation ‘sandals, ‘trousers, ‘jumper, ‘jacket Bài tập
Unit 18
What's your phone number?
Số điện thoại của bạn là gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
phone number, call back, mobile phone,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary phone number, call back, mobile phone, zero – oh Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
speak, free, relax, go for a picnic, go...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary speak, free, relax, go for a picnic, go for a walk, go fishing, go skating Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What’s your phone number?/What’s +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What’s your phone number?/What’s + (name) + ’s + phone number?/ It’s + (phone number)./ Would you like to + (action verb)?/ I’d love to./ Sorry, I can’t. Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
re’peat, en’joy, in’vite, com’plete
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation re’peat, en’joy, in’vite, com’plete Bài tập
Unit 19
What animal do you want to see?
Bạn muốn xem con vật nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
zoo, tiger, elephant, zebra, bear, monkey,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary zoo, tiger, elephant, zebra, bear, monkey, kangaroo, crocodile Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
funny, scary, big, fast, beautiful, friendly
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary funny, scary, big, fast, beautiful, friendly Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What animal do you want to see?/I want to...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What animal do you want to see?/I want to see + (name of the animal in plural form)./I like + (name of the animal in plural form) + because + (reason)./I don’t like + (name of the animal in plural form) + because + (reason). Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What animal do they want to see?/They +...
Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What animal do they want to see?/They + want to see + (name of the animal in plural form)./What animal does + he/she/it + want to see?/He/She/It + wants to see + (name of the animal in plural form)./They like + (name of the animal in plural form) + b Bài tập
Lesson 5
Trọng âm
Pronunciation
‘elephant, ‘crocodile, ‘wonderful,...
Bài tập
Lesson 5
Trọng âm
Pronunciation ‘elephant, ‘crocodile, ‘wonderful, ‘beautiful Bài tập
Unit 20
What are you going to do this summer?
Bạn sẽ làm gì vào mùa hè này?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
summer holiday, stay in a hotel, eat...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary summer holiday, stay in a hotel, eat seafood, delicious, swim in the sea, build sandcastles, go on a boat cruise Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where are you going + (time)? – I’m...
Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where are you going + (time)? – I’m going to + (place)./ What are you going to do + (place)? – I’m going to + (action verb). Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where are they going + (time)? – They...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where are they going + (time)? – They are going to + (place)./ Where is + he/she + going + (time)? – He/She + is going to + (place)./ What are they going to do + (place)? – They are going to + (action verb)./ What is + he/she + going to do + (place)? Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation
de’licious, e’normous, No’vember,...
Bài tập
Lesson 4
Trọng âm
Pronunciation de’licious, e’normous, No’vember, De’cember Bài tập
Review 4
Unit 16-Unit 20
Ôn tập Unit 16-Unit 20
icon-arrow-down
Review 4
Unit 16-Unit 20
Review
Ôn tập Unit 16-Unit 20
Bài tập
Review 4
Unit 16-Unit 20
Review Ôn tập Unit 16-Unit 20 Bài tập

Đánh giá và nhận xét

Đánh giá

5.0
2 đánh giá
5 Sao
2
4 Sao
0
3 Sao
0
2 Sao
0
1 Sao
0

Loading..