Cấp độ 3 - Tiếng Anh vượt trội lớp 3

Khóa mega5 - 5 cấp độ
1
2
3
4
5
3
Cấp độ 3 - Tiếng Anh vượt trội lớp 3
Số bài học: 85
Tổng thời gian: 490 phút
Câu hỏi: 1.365 câu
Học được trên mợi thiết bị

Lợi ích khóa học

Khóa học Mega5 - Con vượt trội Tiếng Anh Tiểu Học 1-5 

Dành cho học sinh Tiểu Học với chương trình đạt chuẩn quốc Tế do NXB Macmilan - Vương Quốc Anh kết hợp với Bộ giáo dục Việt Nam phát triển.

Khóa học bao gồm 5 cấp độ tương đương 5 lớp (lớp 1 - lớp 5)

Với khóa học này, học sinh được lựa chọn xuất phát điểm theo trình độ tự nhiên của con (Tiếng Anh không theo độ tuổi): Học nhanh: lên cấp độ - Học chưa tốt: ôn lại nền tảng

Lợi ích cụ thể từng khóa học

Cấp độ 1 - Tiếng Anh vượt trội lớp 1: Tạo dựng nền tảng học tập, phát âm chuẩn cho bé ngay từ đầu. Tạo hứng thú và ý thức cho bé khi bắt đầu tiếp xúc với Tiếng Anh bằng việc làm quen và nhận biết các yếu tố cơ bản nhất của môn ngoại ngữ này.

Cấp độ 2 - Tiếng Anh vượt trội lớp 2: Bé học chuẩn phương pháp ghi nhớ từ vựng, vận dụng cấu trúc câu. Tạo nền tảng và tâm thế cho bé trước khi bước vào chương trình học Tiếng Anh lớp 3 của Bộ Giáo Dục một cách hiệu quả.

Cấp độ 3,4,5 - Tiếng Anh vượt trội lớp 3,4,5: Bé tiếp thu Tiếng Anh chuẩn ngay từ đầu với thầy giáo nước ngoài, đồng thời duy trì điểm số cao trên lớp. Tiếp thu và thực hành các kiến thức Phát âm - Trọng âm - Từ vựng - Cấu trúc câu theo lớp một cách thành thạo.

Chúc bé có thật nhiều kiến thức bổ ích khi học với Khóa Mega5 tại Megastudy Kids!

Giảng viên

Giảng viên
Aaron Xavier Gardiner
Giảng viên Đại Học FPT
Giảng viên
Tạ Thu Chi
Giáo viên tại May School
Chuyên gia
Hoàng Thị Ngọc Tú
Giáo viên Trường Quốc Tế Liên Cấp Việt Úc Hà Nội
Diễn viên
Đặng Gia Huy
Học sinh
Diễn viên
Jo Phương Chi
Học sinh

Lộ trình học

Nội dung khóa học

Unit 1
Hello
Xin chào
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
hi, hello, how, fine, thanks, thank you, bye
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary hi, hello, how, fine, thanks, thank you, bye Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Hello. I’m + (name)/Hi. I’m + (name)./...
Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Hello. I’m + (name)/Hi. I’m + (name)./ How are you?/ I’m fine, thanks./I’m fine, thank you. Bài tập
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation
/b/ bye, /h/ hello
Bài tập
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation /b/ bye, /h/ hello Bài tập
Unit 2
What's your name?
Tên của bạn là gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
name, spell, what, you, your, the English...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary name, spell, what, you, your, the English alphabet Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What’s your name? My name’s+...
Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What’s your name? My name’s+ (name)./How do you spell your name? Bài tập
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation
/m/ mom, /p/ picture
Bài tập
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation /m/ mom, /p/ picture Bài tập
Unit 3
This is Tony.
Đây là Tony.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
this, that, yes, no
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary this, that, yes, no Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
This is + (name)./ Is this/that + (name)?...
Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns This is + (name)./ Is this/that + (name)? Yes, it is/No, it isn’t. Bài tập
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation
/t/ tiger, /j/ yes
Bài tập
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation /t/ tiger, /j/ yes Bài tập
Unit 4
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
who, how old, year old, he, she
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary who, how old, year old, he, she Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
one, two, three, four, five
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary one, two, three, four, five Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
six, seven, eight, nine, ten
Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary six, seven, eight, nine, ten Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Who’s that? It’s + (name)./How old are...
Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Who’s that? It’s + (name)./How old are you? I’m + (age). Bài tập
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation
/f/ four, /s/ six
Bài tập
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation /f/ four, /s/ six Bài tập
Unit 5
Are they your friends?
Họ có phải là bạn của cậu không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
they, friend, classmate, teacher, student
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary they, friend, classmate, teacher, student Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
This is my friend + (name)./Are they your...
Bài tập
Lesson 2
Cấu trúc câu
Sentence Patterns This is my friend + (name)./Are they your friends? Yes, they are./No, they aren’t. Bài tập
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation
/æ/ that, /e/ yes
Bài tập
Lesson 3
Ngữ âm
Pronunciation /æ/ that, /e/ yes Bài tập
Review 1
Unit 1-Unit 5
Ôn tập Unit 1-Unit 5
icon-arrow-down
Review 1
Ôn tập
Review
Unit 1-Unit 5
Bài tập
Review 1
Ôn tập
Review Unit 1-Unit 5 Bài tập
Unit 6
Stand up!
Đứng lên!
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
stand up, sit down, come in, go out, open,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary stand up, sit down, come in, go out, open, close Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
be quiet, don’t talk, ask/answer a...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary be quiet, don’t talk, ask/answer a question, write, speak Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Stand up!/May I sit down?/Yes, you may./...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Stand up!/May I sit down?/Yes, you may./ No, you may not. Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/k/ come, /d/ down
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /k/ come, /d/ down Bài tập
Unit 7
That's my school.
Đó là trường của tớ.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
school library, classroom, computer room,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary school library, classroom, computer room, music room, playground, gym Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
big, large, small, new, old, nice, beautiful
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary big, large, small, new, old, nice, beautiful Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
That’s the + (school facility)./Is the +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns That’s the + (school facility)./Is the + (school facility) + (adjective)?/Yes, it is/No, it isn’t. Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/dʒ/ gym, /l/ library
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /dʒ/ gym, /l/ library Bài tập
Unit 8
This is my pen.
Đây là bút của tớ.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
school bag, desk, pen, rubber, pencil,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary school bag, desk, pen, rubber, pencil, pencil case Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
notebook, book, ruler, pencil sharpener
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary notebook, book, ruler, pencil sharpener Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
This/That is + (a school...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns This/That is + (a school thing)./These/Those are + (school things). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/r/ ruler, /ð/ this
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /r/ ruler, /ð/ this Bài tập
Unit 9
What colour is it?
Đây là màu gì?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
colour, yellow, green, brown, blue, white
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary colour, yellow, green, brown, blue, white Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
pink, orange, black, purple, red
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary pink, orange, black, purple, red Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What colour is it? It’s + (colour)./...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What colour is it? It’s + (colour)./ What colour are they? They’re + (colour). /What colour is/are your + (a school thing/school things)? Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Is this/that your + (a school thing)? Yes...
Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Is this/that your + (a school thing)? Yes it is/ No, it isn’t. Bài tập
Lesson 5
Pronunciation
/ɪ/ it, /ɒ/ orange
Bài tập
Lesson 5
Pronunciation /ɪ/ it, /ɒ/ orange Bài tập
Unit 10
What do you do at break time?
Bạn làm gì trong giờ ra chơi?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
break time, play, like, hide-and-seek,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary break time, play, like, hide-and-seek, blind man’s bluff, skipping, skating Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
badminton, football, table tennis,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary badminton, football, table tennis, basketball, chess Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What do you do at break time? I play (a...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What do you do at break time? I play (a game/sport). /Do you like (a game/sport)? Yes, I do./No, I don’t. Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/bl/ blind, /sk/ skating
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /bl/ blind, /sk/ skating Bài tập
Review 2
Unit 6-Unit 10
Ôn tập Unit 6-Unit 10
icon-arrow-down
Review 2
Unit 6-Unit 10
Review
Ôn tập Unit 6-Unit 10
Bài tập
Review 2
Unit 6-Unit 10
Review Ôn tập Unit 6-Unit 10 Bài tập
Unit 11
This is my family.
Đây là gia đình của tớ.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
photo, family, man, woman, boy, girl
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary photo, family, man, woman, boy, girl Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
father, mother, grandfather, grandmother,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary father, mother, grandfather, grandmother, brother, sister Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
eleven, twelve, thirteen, fourteen,...
Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen Bài tập
Lesson 4
Từ vựng
Vocabulary
numbers from 20 to 99
Bài tập
Lesson 4
Từ vựng
Vocabulary numbers from 20 to 99 Bài tập
Lesson 5
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Who’s that? He’s/She’s my + (family...
Bài tập
Lesson 5
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Who’s that? He’s/She’s my + (family member)/ How old is your + (family member)? He’s/She’s + (number of age) + year(s) old. Bài tập
Lesson 6
Ngữ âm
Pronunciation
/br/ brother, /gr/ grandmother
Bài tập
Lesson 6
Ngữ âm
Pronunciation /br/ brother, /gr/ grandmother Bài tập
Unit 12
This is my house.
Đây là nhà của tớ.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
living room, kitchen, bathroom, bedroom,...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary living room, kitchen, bathroom, bedroom, dining room, garden Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
gate, fence, yard, tree, pond
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary gate, fence, yard, tree, pond Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
There’s a + (house facility)./Is there a...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns There’s a + (house facility)./Is there a + (house facility)?/Yes, there is./No, there isn’t. Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/tʃ/ kitchen, /θ/ bathroom
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /tʃ/ kitchen, /θ/ bathroom Bài tập
Unit 13
Where's my book?
Sách của tớ ở đâu?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
bed, chair, picture, poster, coat, ball
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary bed, chair, picture, poster, coat, ball Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
where, near, under, behind, on
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary where, near, under, behind, on Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where’s my + (an item)? It’s +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where’s my + (an item)? It’s + (preposition of place) + (location)/Where are my + (things)?/They are/ They’re + (preposition of place) + (location)./It’s here./They’re here./It’s there./They’re there. Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/tʃ/ chair, /w/ where
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /tʃ/ chair, /w/ where Bài tập
Unit 14
Are there any posters in the room?
Có tấm áp phích nào trong phòng không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
sofa, television/ TV, fan, map, door, window
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary sofa, television/ TV, fan, map, door, window Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
cup, cupboard, lamp, mirror, wardrobe
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary cup, cupboard, lamp, mirror, wardrobe Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Are there any + (things)+ in the room?/...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Are there any + (things)+ in the room?/ Yes, there are./No, there aren’t./How many + (things) + are there?/There is one./There are + (number). (>1). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/æ/ cat, /ʌ/ sun
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /æ/ cat, /ʌ/ sun Bài tập
Unit 15
Do you have any toys?
Bạn có đồ chơi nào không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
toy, doll, teddy bear, car, robot
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary toy, doll, teddy bear, car, robot Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
puzzle, yo-yo, ship, plane, kite
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary puzzle, yo-yo, ship, plane, kite Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Do you have + a + (toy’s name)?/ Yes, I...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Do you have + a + (toy’s name)?/ Yes, I do./ No, I don’t./ Does he/she have + a + (toy’s name)?/ Yes, he/she does./No, he/she doesn’t. Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/pl/ playground, /ʃ/ ship
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /pl/ playground, /ʃ/ ship Bài tập
Review 3
Unit 11-Unit 15
Ôn tập Unit 11-Unit 15
icon-arrow-down
Review 3
Unit 11-Unit 15
Review
Ôn tập Unit 11-Unit 15
Bài tập
Review 3
Unit 11-Unit 15
Review Ôn tập Unit 11-Unit 15 Bài tập
Unit 16
Do you have any pets?
Bạn có nuôi con vật nào không?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
pet, rabbit, cat, parrot, goldfish, fish...
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary pet, rabbit, cat, parrot, goldfish, fish tank, cage, flower pot Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
on, in, at, next to, under, in front of
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary on, in, at, next to, under, in front of Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Do you have any pets?/Yes, I do./No, I...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Do you have any pets?/Yes, I do./No, I don’t./I have + (quantity) + (pet’s name)./Where’s the + (pet’s name)?/ It’s + (preposition of place) + (location)./Where are the + (pets’ names)?/They’re + (preposition of place) + (location). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/ɒ/ dog, /ə/ parrot
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /ɒ/ dog, /ə/ parrot Bài tập
Unit 17
What toys do you like?
Bạn thích món đồ chơi nào?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
truck, room, playroom, same, different,
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary truck, room, playroom, same, different, Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
ships, trucks, kites, planes, goldfish
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary ships, trucks, kites, planes, goldfish Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What toys do you like?/I like + (toy’s...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What toys do you like?/I like + (toy’s name (s))./How many + (pet’s name (s)) + do you have?/ I have + (quantity) + (pet’s name (s)). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/aɪ/ kite, /ɪ/ ink
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /aɪ/ kite, /ɪ/ ink Bài tập
Unit 18
What are you doing?
Bạn đang làm gì vậy?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
cook, read, sing, dance, watch TV, skate
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary cook, read, sing, dance, watch TV, skate Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
draw, play the piano, listen to music, do...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary draw, play the piano, listen to music, do homework, clean the floor Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What are you doing?/ I am + (Ving)./What...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What are you doing?/ I am + (Ving)./What is he/she doing?/He/She is + (Ving). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/iː/ read, /ɔː/ draw
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /iː/ read, /ɔː/ draw Bài tập
Unit 19
They're in the park.
Họ ở trong công viên.
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
park, cycle, fly, kites, skip
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary park, cycle, fly, kites, skip Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
weather, sunny, rainy, cloudy, windy,...
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary weather, sunny, rainy, cloudy, windy, snowy, stormy Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
What are they doing? They’re +...
Bài tập
Lesson 3
Cấu trúc câu
Sentence Patterns What are they doing? They’re + (V_ing)/What’s the weather like?/It’s + (weather condition). Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation
/eɪ/ rain, bake
Bài tập
Lesson 4
Ngữ âm
Pronunciation /eɪ/ rain, bake Bài tập
Unit 20
Where's Sa Pa?
Sa Pa ở đâu?
icon-arrow-down
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary
north, south, central, bay, mountain
Bài tập
Lesson 1
Từ vựng
Vocabulary north, south, central, bay, mountain Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary
place, theatre, temple, museum, lake
Bài tập
Lesson 2
Từ vựng
Vocabulary place, theatre, temple, museum, lake Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary
city, town, village, near, far
Bài tập
Lesson 3
Từ vựng
Vocabulary city, town, village, near, far Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns
Where’s + (place)?/It’s in north...
Bài tập
Lesson 4
Cấu trúc câu
Sentence Patterns Where’s + (place)?/It’s in north Vietnam./Is (place 1) near (place 2)?/ Yes, it is./No, it isn’t. Bài tập
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation
/ɑː/ car, /ɔː/ corn
Bài tập
Lesson 5
Ngữ âm
Pronunciation /ɑː/ car, /ɔː/ corn Bài tập
Review 4
Unit 16-Unit 20
Ôn tập Unit 16-Unit 20
icon-arrow-down
Review 4
Unit 16-Unit 20
Review
Ôn tập Unit 16-Unit 20
Bài tập
Review 4
Unit 16-Unit 20
Review Ôn tập Unit 16-Unit 20 Bài tập

Đánh giá và nhận xét

Đánh giá

5.0
6 đánh giá
5 Sao
6
4 Sao
0
3 Sao
0
2 Sao
0
1 Sao
0

Loading..